Từ: căng, cánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ căng, cánh:

緪 căng, cánh

Đây là các chữ cấu thành từ này: căng,cánh

căng, cánh [căng, cánh]

U+7DEA, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng1, geng4;
Việt bính: gang1;

căng, cánh

Nghĩa Trung Việt của từ 緪

(Danh) Dây lớn.
◇Lương Thiệu Nhâm
: Bành Hồ chi nam, hải thanh kiến để. Nhiên huyền căng bách trượng bất năng trắc dã , . (Lưỡng bàn thu vũ am tùy bút , San hô thụ ) Phía nam quần đảo Bành Hồ, biển trong thấy đáy. Nhưng treo thừng to trăm trượng mà không đo được.

(Phó)
Vội, gấp.
◎Như: căng sắt căng vội dây đàn.Một âm là cánh.
§ Cũng như cánh .

Chữ gần giống với 緪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緪

, , 𬘵,

Chữ gần giống 緪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緪 Tự hình chữ 緪 Tự hình chữ 緪 Tự hình chữ 緪

Nghĩa chữ nôm của chữ: cánh

cánh: 
cánh: 
cánh:cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở)
cánh:tự lực cánh sinh
cánh:tự lực cánh sinh
cánh:cứu cánh
cánh󰰍: 
cánh𫅩:cánh chim, cánh gà; cánh hoa
cánh𦑃:cánh chim, cánh gà; cánh hoa
căng, cánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: căng, cánh Tìm thêm nội dung cho: căng, cánh